công
Âm tiết tiếng Việt · có trong 276 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "công"
"công" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Sức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "công"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "công"
công thứcNhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.công bằngTheo đúng lẽ phải, không thiên vị.công trình(Xây dựng) Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao thông... của xã hội.công tyTổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.công laoCông đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.công viênMảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổi ở thành phốcông khaiCho mọi người biết, không giấu giếm.công cộngThuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.công suấtĐại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.công việcViệc phải bỏ công sức ra để làm.Công giáoMột giáo phái của Kitô giáo.công nhânNgười lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.công nhậnCho là phải, là đúng, là hợp lí.công chúaCon gái vua.công trườngNơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng.công cụĐồ dùng để lao động, sản xuất.công đoànTổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.công kíchTiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.công bốThông báo cho mọi người đều biết.công nghệ(Công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp.công tácCông việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.công chứcNgười được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước.công minh chính trựcCông bằng đúng mựcCông NguyênKỉ nguyên Công giáo.công tắcxem ngắt điệncông dụngLợi ích mang lại khi đem sử dụng.công chúngĐông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới tăng nhanh trình độ kĩ thuật lao động và nâng cao năng suất lao động.công phuChuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.công hiệuKết quả, tác dụng thấy rõ ngay.công chứngSự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc.công íchLợi ích chung của tập thể, của xã hội.công sứcCông lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát)công nghệ tri thứcNgành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.công ướcĐiều ước do nhiều nước cùng kí kết để quy định các nguyên tắc, thể lệ cho từng vấn đề trong quan hệ quốc tế.công chính(Xem từ nguyên 1) Ngành phụ trách việc xây dựng và quản lí cầu cống, đường sá.công xãHình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người.công sứCông sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt).công tố viênNgười làm nhiệm vụ công tố trước toà án.công binh xưởngXưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.công nghệ sạchCông nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.công ty conCông ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác (công ty mẹ); phân biệt với công ty mẹ.công pháTiến công mãnh liệt vào một khu vực được phòng ngự kiên cố nào đó.công tướcMột tước vị quý tộc xếp cao nhất trong bậc thang 5 tước vị của chế độ quân chủ châu Âu được duy trì từ thời Trung Cổ.công tráiHình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định.công thái họcMôn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có thể được ứng dụng làm cơ sở để tổ chức quá trình lao động, duy trì khả năng lao động của con người được lâu dài ở mức cao; để xác định tính phù hợp với công việc, hệ thống máy móc thiết bị, sản phẩm và môi trường với các khả năng về thể lực, trí tuệ và cả với những hạn chế của con người.công saiSố mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.công chứng viênNgười làm nhiệm vụ công chứng.
Từ có "công" ở sau
tấn côngĐánh trước vào quân địch.bất côngKhông công bằng.thành côngĐạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.thủ côngMôn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.phi côngNgười lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.gia công(Cũ; id.) . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.ban côngPhần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.đình côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.bạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.khí côngMột trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và để tự giác ngộ.nhạc côngNgười chuyên nghề chơi nhạc.tiền côngKhoản tiền nhận được sau khi lao động.Vũ CôngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thổ côngCòn gọi là ông địa.tướng côngTừ tôn xưng người làm tể tướng.võ côngThực hiện một việc gì đó qua một khoản thời gian theo một hình thức để chiến đấu.bãi côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.bõ côngĐền bù lại công sức.Kpăng côngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.dân chi công bộcLàm quan lại la đầy tớ của dân.chúa côngTiếng bề tôi xưng hô với vua hoặc với chủ của mình.đại công quốcMột quốc gia cai trị bởi một đại công tước hay nữ đại công tước đứng đầu.ra côngĐem hết sức mình làm một việc gì.khí công nghiệpCác vật liệu dạng khí được sản xuất để sử dụng trong công nghiệp.thủ công nghiệpNgành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá.ôn CôngTức Tư Mã Quang.quốc côngTước phong kiến xếp hàng thứ nhất.biện công thấtCơ quan hành chính công cộng.khởi côngBắt đầu một công việc xây dựng có quy mô tương đối lớn.thi côngTiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.ghi cônglà một hành động viết tên những người có công sức, những người làm việc cao cả.nữ công(xem từ nguyên 1) Công việc của phụ nữ trong gia đình.lao côngViệc, người lao động đơn giản như dọn dẹp, làm vệ sinh... Trong một cơ quan, xí nghiệp.dụng côngBỏ ra nhiều công sức để suy nghĩ, tìm tòi trong công việc.văn trị võ công(cổ) Chính trị.thợ thủ côngNgười sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.đốc côngKẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền.quận côngTước phong vào hàng thứ nhất sau quốc công.nghĩa vụ công anSự bổ sung quân lực cho các đơn vị của Lực lượng Công an Nhân dân theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổi.khổ côngVất vả, phải bỏ ra quá nhiều sức lực, tâm trí vào công việc nào đó.kỳ côngCông lao, sự nghiệp lạ.ngô côngCon rết.chiến côngCông lao trong chiến đấu.công trường thủ côngHình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công (sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy).nội côngSự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn công ở bên ngoài.cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.nhân côngSức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó.
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.