Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công phá

Động từ
Động từ
  1. Tiến công mãnh liệt vào một khu vực được phòng ngự kiên cố nào đó.
    • công phá thành trì
    • dùng hoả lực mạnh công phá đồn giặc
  2. Phá huỷ mạnh mẽ, làm nổ tung ra.
    • sức công phá của khối thuốc nổ

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "công phá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.