phá

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ

Cấu tạo

phâm đầu
avần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "pha"

Từ bắt đầu bằng "phá"

phá sảnNói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.phá hủyLàm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.phá rốiGây mất trật tự.phá vỡLàm cho tan vỡ.phá thaiHuỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.phá hoạiLàm cho hỏng, cho thất bại.phá rừngChặt hạ hoặc phá hủy cây cối trong một khu rừng.phá trinhGiao hợp với người phụ nữ chưa từng tiếp xúc với đàn ông về mặt sinh dục.phá kỉ lụcĐạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.phá đòLà một cách nói khác của việc giao lưu ăn nằm cùng các cô gái qua đêm.phá trậnĐánh vỡ trận thế của địch.phá hạiPhá hoại, làm cho thiệt hại.phá lấu(Ẩm thực) Một món ăn được làm từ lưỡi, tai, ruột, bao tử của heo, bò hay vịt, thường ăn kèm với bánh mì, cơm, cháo...phá cáchBỏ cách thức cũ.phá vâyĐánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.phá dảiGiật được dải do người khác đang giữ.phá bĩnhQuấy rối, làm tan một cuộc vui.phá giáBán rất hạ không theo thời giá.phá quấyLàm rối ra, gây cản trở.phá hoẵng.phá giaLàm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản.phá kiêuPhá rợ Hồ.phá ngangBỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm.phá cỗChia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn.phá hoangVỡ đất hoang để trồng trọt.phá giớiNói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ.phá nướcBị lở vì chưa quen khí hậu.

Từ có "phá" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.