phà

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "pha"

"phà" là một từ

Danh từ, Động từ. Phương tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.