thà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tha"
"thà" là một từ
Phó từ. Đành như thể còn hơn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "thà" ở sau
thật thà(Tính người) Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo.thực thàTheo sự thực, phản ánh đúng sự thực, không giả dối, sai ngoa.chẳng thàĐành thế còn hơn.thịt thà cá múThịt làm thực phẩm.
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.