nà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "na"
"nà" là một từ
Danh từ. Bãi cát bồi ở bờ sông. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nà" ở sau
Pu NàMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.nõn nàĐẹp mơn mởn.Bà NàNúi thuộc thành phố Đà Nẵng, đỉnh cao nhất 1487 m, cách Cửa Hàn 27 km về phía tây tây nam. Cấu tạo bằng đá granit. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh, ở độ cao trên 1000 m có rừng thông ba lá. Đường bộ tốt đến chân núi và đường ri đá tới độ cao 1000 m.a nàÊ này.nẫu nàxem nẫu
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.