nà

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "na"

"nà" là một từ

Danh từ. Bãi cát bồi ở bờ sông. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "nà" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.