già

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "gia"

"già" là một từ

Tính từ, Danh từ, Đại từ. Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "già"

Từ có "già" ở sau

ông giàNgười đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.tuổi giàThời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.mộc giàCái gông bằng gỗ.bà giàNgười phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.trối giàDặn dò trước khi chết.tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.trời giàTừ dùng trong văn học cũ chỉ tạo hóa với ý trách móc.làm giàBắt bí, lấn bước khi được lợi thế.vú giàNgười đàn bà đi ở đã có tuổi.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.oxy giàChất hoá học có khả năng oxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn.gái giàTừ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước.mọt giàMọt dân có nhiều kinh nghiệm bóc lột.u già.khọm giàNgười già cay nghiệt, khắt khe, khó tính.dối giàSống sao cho tâm hồn trẻ trung.cửu giàTiếng Phạn gọi chùa là già lam.ông già bà cảNhững người già, cao tuổi (nói khái quát).Bản GiàMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.bà già bốc mắmNgười làm việc gì cũng ẩu.mụ giàChỉ bà quản gia nhà họ Hoạn.mẹ giàNgười phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình.kẻ cắp gặp bà giàHai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.khỉ giàTừ dùng để rủa người có tuổi.dưỡng giàNhư Dưỡng lão.

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.