Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

già đời

Tính từ
Tính từ
  1. Lâu năm, nhiều tuổi.
    • Già đời làm cách mạng.
  2. Trọn một đời người.
    • Già đời không làm được việc gì đáng kể.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "già đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.