đời

Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ơivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đơi"

"đời" là một từ

Danh từ. Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đời"

Từ có "đời" ở sau

ra đờiĐẻ ra; Sinh ra; Được thành lập.mùi đờiNỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời.bạn đờiVợ hay chồng đối với nhau.đáng đờikhông có gì là oan ức, bị trừng phạt như vậy cũng là đáng.nợ đờiViệc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.già đờiLâu năm, nhiều tuổi.người đờiThiên hạ.đời đờiĐời này tiếp đến đời khác; mãi mãi.đi đời nhà ma(lóng) Sự chết.suốt đờiCả đời.xong đờihết đời, không còn sống nữa hoặc không còn hi vọng gì nữa.đổi đờiThay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có.hết đờichết một cách đáng đời.nửa đờiKhoảng ba, bốn mươi tuổi đời.lâu đờiTrải qua nhiều đời.muôn đờiMãi mãi.hợm đờiLên mặt khinh đời.bụi đời(Khẩu ngữ) Những người sống lang thang, không nhà cửa, không nghề nghiệp.thói đờiCách ăn ở xấu thường thấy ở nhiều người.mấy đờiCó khi nào, không bao giờ.trò đờiThói xấu thường gặp trong quan hệ giữa người với người và được coi là chuyện thường tình.ai đờiTổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường.lõi đờiRất hiểu biết việc đời, có nhiều kinh nghiệm sống.yêu đờiLuôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống.chạy một đờiNgười kém suy tính.mãn đờiHết đời, trọn đời.ngược đờiTrái với lẽ thường, khác đời, khác thườngđốn đờiĐời người đã bị hư hỏng, lụn bại.hư đờiKhông có ích gì cho xã hội.lạ đờiKhác thường, ít có.ở đờiSống trên đời.nước đờiBước khó khăn gian khổ trong cuộc sống.dạy đời(Khẩu ngữ) Nói như muốn dạy bảo người ta, do ngạo mạn, tự cho là mình hiểu biết hơn người.tinh đờiHiểu sâu sắc việc đời.nhơ đờiĐáng xấu hổ.truyền đời báo danhLời cảnh cáo, đe doạ phải tuân theo mệnh lệnh nếu không sẽ bị trừng phạt.cõi đờiThế giới hiện tại (của những người đang sống).nhất trần đờiKhông ai sánh được.linh đờiÝ nói theo linh tính trên đời.rởm đờiCó những thói lố lăng, hay khoe mẽ.sỏi đờiHiểu biết việc đời.que đờiLà một dụng cụ của người dân nông thôn Bắc bộ. là một thanh gỗ hoặc tre dài khoảng 1m trở xuồng, đường kính bằng ngón chân cái. dùng để đun bếp rơm hoặc rạ. Khi đốt lửa bằng rơm, rạ người ta lấy que này khều kều để tạo ra sự thông khí giúp lửa cháy nhanh hơn.lòe đờiLàm choáng mắt người ta để lừa bịp.lìa đờiXem Chết.mạt đờiHết đời mà vẫn hèn kém.tót đờiHơn đời, hơn hết mọi người.để đờiCó danh tiếng được lưu truyền nhiều đời.

Cùng vần "ơi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.