trời
Âm tiết tiếng Việt · có trong 54 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "trơi"
"trời" là một từ
Danh từ, Tính từ, Thán từ. Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trời"
trời ơiVu vơ, không căn cứ.trời xanhTừ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.trời giàTừ dùng trong văn học cũ chỉ tạo hóa với ý trách móc.trời thu ba cữÝ nói một ngày xa nhau tưởng như ba năm.
Từ có "trời" ở sau
bầu trờiKhoảng không gian trên đầu ta.Mặt TrờiNgôi sao sáng ở trung tâm của Hệ Mặt Trời (Thái Dương Hệ), có nhiều hành tinh xoay quanh, trong đó có Trái Đất.ngoài trờiỞ khoảng trống, không có mái che.góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.Chúa TrờiĐấng tối cao trong Đạo Thiên Chúa.xanh da trờiCó màu lam như màu nền trời khi quang đãng.Hệ Mặt TrờiHệ thống hành tinh có Mặt Trời ở trung tâm với 8 hành tinh quay xung quanh, 6 trong số các hành tinh này có vệ tinh riêng của chúng.chân trờiĐường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệtông trờiNgười sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng.giở trờiNói thời tiết đang tốt trở thành xấu.điện mặt trờiLoại năng lượng được tạo ra từ việc chuyển đổi năng lượng mặt trời, chuyển hóa quang năng và nhiệt năng thành điện năng thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời.long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.giếng trời(kiến trúc) Một khu vực nằm trong công trình kiến trúc, mở hoặc làm bằng vật liệu trong suốt, để cho ánh sáng tự nhiên lọt qua mái nhà và xuyên qua các tầng xuống bên dưới.giặc trờiGiặc nói chung.kinh tuyến trời(Thiên văn học) .tày trờiHết sức lớn, gây nên những hậu quả nặng nề, không sao lường được.coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.nhà chọc trờiNhà cao hàng mấy chục tầng.lay trời dậy đấtSự việc gì gây ngạc nhiên lớn.chạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.quá trờiQuá mức, một cách đáng ngạc nhiên.vùng trờiKhoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ quốc gia.bán trời không văn tựNói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh.đau trời vángCảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.mát trờiThời tiết êm dịu.làm trờiTung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.ngất trờiNói cao lắm.gầm trờiKhoảng không gian ở dưới mây mà người ta trông thấy ở chung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi.dân trời đấtNgười liều mạng, cố chấp.giữa trờiỞ chỗ không có gì che bên trên.ngày mặt trời(Thiên văn học) . Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất.cơ trờiTức thiên cơ, máy trời.mệnh trờiSố phận do trời quyết định, theo mê tín.phủ trờiChỗ vua đóng đô.về chầu trờiXem chếtgương trờiChỉ nhà vua.xem trời bằng vungNhư Coi trời bằng vung.cửa trờiDo chữ thiên môn, tức là cửa nhà vua.thợ trờiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ tạo hóa.bảng trờiBảng của nhà vua, bảng trường thi.nghì trời mâyƠn nghĩa cao cả như trời mây.phúc hoạ đạo trờiNói người ở đời gặp phúc hay gặp hoạ đều do ý trời, không phải ngẫu nhiên.tốt trờiNói trời tạnh ráo, sáng sủa.đất sụt trời sậpChỉ tai biến lớn.một trời một vựcVí sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.máy trờiThiên cơ (cơ trời huyền bí).chân trời sự cố(Vật lý học) Biên của lỗ đen.
Cùng vần "ơi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.