Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán trời không văn tự

Cụm từ
Cụm từ
  1. Nói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh.
    • "Tấn là con nhà giầu, chơi bời ghê gớm, bán trời không văn tự." (VTrPhụng; 14)

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bán trời không văn tự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.