tự
Âm tiết tiếng Việt · có trong 157 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tư"
"tự" là một từ
Phó từ, Danh từ, Tính từ. Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tự"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tự"
tự doPhạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.tự nhiênTất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.tự tinTin vào bản thân mình.tự động(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.tự tửTự giết mình.tự hào(Hoặc đg.) . Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.tự sátTự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới).tự vệLực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.tự trọngCoi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.tự xưngTự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.tự giácDo bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.tự sựCách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.tự nguyệnTự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.tự họcTự mình học lấy, không cần ai dạy.tự chủ(Hay t.) . Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.tự sướngChụp hình mình dùng điện thoại di động, có thể bằng cách chụp hình gương đang khi mình soi gương.tự dưngKhông có duyên cớ, không có nguyên nhân.tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.tự vẫnTự kết thúc đời mình bằng cách cắt cổ.tự thânNói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.tự chếChỉ những thứ gốc được ai đó tạo ra.tự lậpTự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác.tự quyết(Kng.) . Tự mình định đoạt lấy.tự động hóaTự động hoá.tự thừaChức quan trông coi việc cúng tế trong các đền thờ quan lớn.tự áiLòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến.tự tiện(Làm việc gì) Theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả.tự phụTự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.tự phátTự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác.tự trịNói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình.tự kỷ(Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối quan hệ với những người khác.tự caoTự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác.tự lựcTự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác.tự mãnTự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng. . .tự điểnSách cho danh sách các con chữ, thường giải nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm, và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó.tự tín.tự ý(Thường dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều ràng buộc đối với mình.tự biên tự diễnTự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp.tự hànhCó khả năng di chuyển do chính mình.tự túcTự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài.tự cấpTự mình cung cấp cho mình.tự tiTự cho mình là hèn kém hơn người.tự truyệnTác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả.tự cấp tự túcSản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.tự tìnhBày tỏ tình cảm của mình với người mình yêu.tự thúNói người phạm lỗi tự mình nói ra những lầm lỗi của mình trước khi tội phạm hoặc phạm tội bị phát hiện.tự tônTự mình coi trọng mình.
Từ có "tự" ở sau
tương tựCó một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.trật tựHàng lối trước sau, trên dưới.thứ tựSự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.Bao Tự cườiU Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.trình tựSự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau.dương dương tự đắcChê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.kim tự thápCông trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.văn tự(Từ cũ) Chữ viết.kí tựPhần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính.biểu tựTên chữ, một phép đặt tên cho người trưởng thành theo quan niệm Nho giáo.bán tự độngKhông hoàn toàn tự động.không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.Phật tựChùa thờ Phật.chuyển tựHành động chuyển từ của một ngôn ngữ nọ hay ngôn ngữ khác.chiết tựPhân tích chữ (nói về chữ Hán) ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành dữ, theo một thuật bói toán ngày xưa.tự biên tự diễnTự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp.Hán tựChữ Hántế tựCúng lễ nói chung.đội tự vệĐội hoặc nhóm người có nhiệm vụ tự vệ.siêu tự nhiên.chủ nghĩa tự doMột lý tưởng, quan điểm triết học, và truyền thống chính trị cho rằng tự do là giá trị chính trị chính.cầu tựĐến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường.thập tựChữ thập.tự cấp tự túcSản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.tên tựTên đặt để thích nghĩa tên thật.bán trời không văn tựNói năng khoác lác, hành động ngang tàng, liều lĩnh.tiểu tựTên nhỏ, ở đây ý nói.khu tự trịMột khu vực hành chính có quyền tự quản cao hơn so với các khu vực khác trong một quốc gia.tuần tựTheo sự sắp xếp trước sau.ngôn ngữ tự nhiênTiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.thừa tựGiữ việc thờ cúng để nối dõi tổ tiên.tuyệt tựKhông có người nối dõi.thanh giả tự thanhNgười ngay thẳng, thật tâm mình thì không cần phải nghĩ bàn, không cần khuếch trương, không cần giải thích.hồng thập tựChữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.tự tung tự tác(khẩu ngữ) Tự do hành động ngang ngược, không sợ gì ai.pháo tự hànhLoại pháo được lắp trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để yểm trợ hỏa lực cho xe tăng và bộ binh trong chiến đấu.thủ tựNgười giữ chùa.ung dung tự tạiSự thư thái.Trung TựMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.địa lí tự nhiênNgành địa lí học nghiên cứu các yếu tố tự nhiên tác động trên bề mặt Trái Đất.tự tư tự lợiChỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riêng.phụng tựHoạt động thực hiện thờ phụng.ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Những ký tự đại diện thường gặp là * (hoa thị - kí tự bất kì với số lượng bất kì) và ? (chấm hỏi - một kí tự bất kì).tôn ti trật tựTổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.tuần tự nhi tiếnTiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.
Cùng vần "ư", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.