tự
Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨ˧˨ʔ] · Huế [tɨ˨˩ʔ] · Sài Gòn [tɨ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian.
- Tự nay về sau.
- Tự nhà đến ga.
- Bởi tại.
- Tự đâu mà mùa màng xanh tốt?
- Do chính mình, chính mình.
- Tự tay vá quần áo.
- Tự phê bình.
- Người giữ chùa.
- Có tên chữ là.
- Nguyễn Du tự là Tố Như.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tự"
自tự溆tự𥃭tự咋tạc, tự, trách, chách, trá序tự洎kị, kỵ, tự禓thương, tự, dương覗tự, tư䦙tự㠘tự, dữ怚tự, thư妡tự鱮lô, tự㘧tự稰tự禩tự
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tự" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | oneself; self- |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 스스로 seuseuro |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | se |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เอง eeng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tự"
tự doPhạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.tự nhiênTất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.tương tựCó một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.trật tựHàng lối trước sau, trên dưới.tự tinTin vào bản thân mình.tự động(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.thứ tựSự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.Bao Tự cườiU Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.trình tựSự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau.tự tửTự giết mình.tự hào(Hoặc đg.) . Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.tự sátTự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới).tự vệLực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.dương dương tự đắcChê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.tự trọngCoi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.tự xưngTự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.tự sựCách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.tự nguyệnTự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.tự giácDo bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.kim tự thápCông trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.tự họcTự mình học lấy, không cần ai dạy.văn tự(Từ cũ) Chữ viết.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động của thế giới vật chất, những qui luật chi phối các hiện tượng xảy ra ngoài ý thức con người và gồm vật lý học, hóa học, động vật học, thực vật học.tự sướngChụp hình mình dùng điện thoại di động, có thể bằng cách chụp hình gương đang khi mình soi gương.tự dưngKhông có duyên cớ, không có nguyên nhân.tự chủ(Hay t.) . Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.tự vẫnTự kết thúc đời mình bằng cách cắt cổ.tự chếChỉ những thứ gốc được ai đó tạo ra.tự thânNói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.tự lậpTự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác.kí tựPhần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính.biểu tựTên chữ, một phép đặt tên cho người trưởng thành theo quan niệm Nho giáo.tự quyết(Kng.) . Tự mình định đoạt lấy.bán tự độngKhông hoàn toàn tự động.tự động hóaTự động hoá.tự trịNói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.