tụ

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [tu˧˨ʔ] · Huế [tʊw˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʊw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Họp lại, đọng lại một chỗ.
    • Quần chúng tụ ở ngã tư.
    • Mây tụ.

Câu ví dụ thêm

  • Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.
  • Tại cuộc hội thảo, họ đã tụ họp chúng tôi thành các nhóm và bắt chúng tôi nói chuyện với nhau.At the seminar, they threw us all together into groups and made us talk together.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tụ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tụ"

đoàn tụSum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.tụ họpCùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định.lãnh tụNgười có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.tụ điện(Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện.hội tụ(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.tụ ngậmPhần giữ cho trục quay của động cơ hoạt động ổn định trong tụ điện, có trị số nhỏ.tụ đềPhần khởi động của tụ điện, có trị số lớn, hoạt động bằng cách tăng mô-men, giúp khởi động động cơ.quy tụ(từ nhiều nơi, nhiều hướng) quy về, tụ về một chỗ, một điểm.kết tụHình thành tinh thể từ trạng thái khí.tích tụTập trung chứa chất lại.tụ bạHọp nhau để làm những việc xấu.ngưng tụ(Vật lý học) Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.tụ điểmĐiểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó.quần tụGom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).qui tụxem quy tụkeo tụQuá trình bổ sung các ion mang điện tích trái dấu (điện tích dương) vào để trung hòa điện tích của các hạt keo trong nước để phá vỡ độ bền của hạt, ngăn cản sự chuyển động hỗn loạn của các ion.tụ đầuSum họp với nhau.lĩnh tụThống lĩnh tụ hội.tụ huyếtNói máu đọng lại một nơi.tụ bùThiết bị điện gồm hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (điện môi), có tác dụng tích và phóng điện trong mạch điện để bù công suất phản kháng nhằm nâng cao hệ số công suất.Tụ HiềnTên làng Dương Công ở.chuỗi hội tụ(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.tư bản tích tụHiện tượng tư bản cứ lớn dần lên sau một quá trình sản xuất.

Cấu tạo âm tiết

tụâm đầu t · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.