quần tụ

Động từ
Động từ
  1. Gom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.
    • Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

quầnâm đầu qu · vần ân · thanh huyền
tụâm đầu t · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quần tụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.