Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quần

Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
ânvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "quân"

"quần" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ mặc che từ bụng trở xuống. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quần"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "quần"

quần áoĐồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).quần chúngNhân dân đông đảo.quần vợtMôn thể thao dùng vợt mà đánh quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới.quần lótQuần không có ống, mặc sát vào mông và háng, dùng để mặc lót bên trong.quần jeanxem quần bòquần đảoTập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực.quần tấtLoại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặc toàn bộ đùi.quần thểNhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).quần đùiQuần ống ngắn xuống đến nửa đùi.quần hùngNhững người tài giỏi hơn đời.quần thảoĐọ sức nhau để giành phần thắng.quần bòQuần kiểu Âu, may bằng vải bò, thường có kiểu dáng và đường nét nhất định.quần ngựaTrường đua ngựaquần đông xuânQuần mỏng, dệt bằng sợi, mặc sát vào người, thường dùng mặc bên trong vào mùa lạnh.quần quậtvần vật. Vất vả liên miên.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).quần nịtQuần bằng sợi dệt, mặc sát vào người.quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.quần soócQuần kiểu Âu, ống ngắn trên đầu gối.quần tụGom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.quần âuQuần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.quần là áo lượtQuần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang.quần vớLoại quần mỏng dính bó sát chân, chủ yếu dành cho phụ nữ và trẻ em gái.quần ống loeNhư quần ống loa.quần xà lỏnquần đùi.quần thầnCác quan trong triều, trong quan hệ với vua (nói tổng quát).quần ống loaQuần rộng ống như miệng loa.quần cụtquần đùi.quần thoaQuần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ).quần phăngQuần dài của phụ nữ, may theo kiểu Âu.quần cộcQuần ngắn tới bẹn.quần cưTụ họp thành bầy (cũ).quần hônxem chế độ quần hôn

Từ có "quần" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.