quần

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwən˨˩] · Huế [kwəŋ˦˩] · Sài Gòn [wəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ mặc che từ bụng trở xuống.
  2. Nói tắt của quần vợt.
    • Đánh quần — chơi quần vợt.
  3. Số đông, tập thể.
Động từ
  1. Làm cho mệt nhoài (thông tục).
    • Chơi kém, bị đối phương quần cho một trận.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi.He is a good tennis player.
  • Bạn là một người chơi quần vợt giỏi.You're a very good tennis player.
  • Tôi thích hai cái quần tây dài này.I like these two pairs of trousers.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "quần"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"quần" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh trousers; pants · trousers · pants · slacks · breeches · strides
🇨🇳 Tiếng Trung 裤子 kù zi
🇯🇵 Tiếng Nhật ズボン
🇰🇷 Tiếng Hàn 바지 baji
🇫🇷 Tiếng Pháp pantalon
🇩🇪 Tiếng Đức Hose
🇹🇭 Tiếng Thái กางเกง kaang-keeng
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha pantalón · pantalones

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quần"

quần áoĐồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).quần vợtMôn thể thao dùng vợt mà đánh quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới.quần chúngNhân dân đông đảo.quần lótQuần không có ống, mặc sát vào mông và háng, dùng để mặc lót bên trong.quần jeanxem quần bòquần đảoTập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực.hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.quần tấtLoại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặc toàn bộ đùi.quần đùiQuần ống ngắn xuống đến nửa đùi.quần thểNhiều cá thể sinh vật tập hợp nhau (cùng loài).quần ngựaTrường đua ngựaquần hùngNhững người tài giỏi hơn đời.quần thảoĐọ sức nhau để giành phần thắng.quần bòQuần kiểu Âu, may bằng vải bò, thường có kiểu dáng và đường nét nhất định.bạt quầnKhông ai địch nổi.quần quậtvần vật. Vất vả liên miên.quần đông xuânQuần mỏng, dệt bằng sợi, mặc sát vào người, thường dùng mặc bên trong vào mùa lạnh.quây quầnTụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm.ái quầnYêu đồng loại, yêu đồng bào.quần nịtQuần bằng sợi dệt, mặc sát vào người.quần âuQuần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.quần vớLoại quần mỏng dính bó sát chân, chủ yếu dành cho phụ nữ và trẻ em gái.hồng quầnTừ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.cạp quầnBộ phận trên cùng của quần, nơi thắt lưng.quần tụGom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống.siêu quầnVượt lên trên người thường.quần soócQuần kiểu Âu, ống ngắn trên đầu gối.quần là áo lượtQuần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang.quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.chế độ quần hônHình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.quần tam tụ ngũTúm năm tụm ba (thường để làm những việc xấu).tóc dài quần loeMốt để tóc dài, mặc quần ống loe, mang sắc thái tiêu cực.nhân quầnĐoàn người chung sống với nhau (cũ).sân quầnNơi chơi quần vợt.quần cụtquần đùi.ống quầnPhần của quần che chi dưới.quần thầnCác quan trong triều, trong quan hệ với vua (nói tổng quát).đội quầnChấp nhận hình thức phạt khi làm bậy.quần thoaQuần và cái trâm cài đầu, tượng trưng cho phụ nữ (cũ).quần cộcQuần ngắn tới bẹn.

Cấu tạo âm tiết

quầnâm đầu qu · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.