quán
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːn˧˦] · Huế [kwaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [waːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhà nhỏ xây ở giữa đồng để tránh mưa nắng.
- Nhà bán cơm bữa, bán nước và quà bánh hay chứa trọ khách đi đường, tiệm giải khát hay hiệu ăn.
Câu ví dụ
- Đại sứ quán New Zealand ở đâu vậy?Where is the New Zealand embassy?
- Đại sứ quán New Zealand ở đâu thế?Where is the New Zealand embassy?
- Bạn có muốn đợi trong quán bar không?Would you like to wait in the bar?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quán"
榇thấn, quán, sấn馆quán鶖thu, quán舘quán, đồ鸛thu, quán, hoan爟quán㮡quán冠quán, quan欢quán, hoan㴦quán, quản館quán貫quán, oan観quán, quan贯quán, oan丱quán丳sạn, xuyến, lâm, lấm, quán
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quán" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | small shop; eatery |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Bude |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | заведение заведе́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ร้าน ráan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il locale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
quán hay quáng?âm cuối n/ng · "quáng": Chói mắt, không trông rõ.quán hay quánh?âm cuối n/nh · "quánh": Đặc sệt, dính kết với nhau.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quán"
đại sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.quán rượuMột địa điểm kinh doanh nơi mọi người tụ tập để uống đồ uống có cồn và có thể được phục vụ thức ăn.quán triệtHiểu thấu đáo, nắm vững nội dung.nhất quánCó tính thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không mâu thuẫn, trái ngược nhau.quán tínhTính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.sứ quánTên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.quê quánQuê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ.đồ thư quánNơi tàng trữ thư tịch.tập quánThói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.công quánNhà trọ dành riêng cho quan chức trên đường kinh lí (biên chế mỗi tỉnh một công quán, nhiều hơn sẽ bị phạt).quán xuyếnHiểu biết rõ và đảm đương được toàn bộ công việc.nguyên quánQuê quán gốc.hàng quánNhững hàng bán thức ăn và đồ đạc lặt vặt ở bên đường.quán quân(Cũ) . Người chiếm giải nhất trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt.hội quánNhà của một đoàn thể để làm nơi hội họp và các hội viên gặp nhau (cũ).quán trọNhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.tửu quánQuán bán rượu và đồ nhắm.ấn quánCũ Nhà in.trú quánNơi thường ở, có thể không phải nơi sinh.nội quánThường dùng để chỉ những con người có tầm nhìn lạc quan, thực tế với cuộc sống, có ý chí vượt qua mọi vấn đề.quán xáQuán nhỏ, nhà hàng nhỏ, nói chung.lữ quánQuán trọ (cũ).quán chiếuQuá trình tư duy, phân tích, tổng hợp, quan sát dựa vào kinh nghiệm bản thân.lãnh sự quánCơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu.công sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán.sử quánCơ quan chuyên nghiên cứu và lưu trữ tài liệu lịch sử trong thời phong kiến.quán chỉQuê quán. Mai sinh khai mạo danh là Mục Vinh, quê ở Đạidanh, nơi sinh đang trú ngụ.Trùng QuánMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Quán HànhMột thị trấn thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Quán ToanMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.quán thếNgười hơn hẳn mọi người khác (cũ).bản quánĐất nước của chính mình.thư quánNơi in và bán sách (cũ).Văn QuánMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Quán LàoMột thị trấn thuộc huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam. Thị trấn gồm có 5 tiểu khu hành chính là các khu theo số thứ tự từ 1 đến 5. Khu 5 là khu mà người dân có mức sống cao nhất. Khu 1 là khu tập trung các cơ quan hành chính đầu não của cả huyện. Các khu 2,3,4 có nền kinh tế 95% là nông nghiệp theo kiểu cũ.lều quánNhà nhỏ ở bên đường, để nghỉ chân, trú mưa, tránh nắng.Quán TrữMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.quán thôngThông suốt khắp từ đầu đến cuối.sinh quánNơi mình sinh đẻ.Quán TriềuMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.