Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lều quán

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà nhỏ ở bên đường, để nghỉ chân, trú mưa, tránh nắng.

Cấu tạo âm tiết

lềuâm đầu l · vần êu · thanh huyền
quánâm đầu qu · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lều quán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.