lều
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "lêu"
"lều" là một từ
Danh từ. Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lều"
lều bềuNói vật nhẹ nổi trên mặt nước.lều nghềuNói chân tay ngượng nghịu và không nhanh nhẹn gọn gàng.lều quánNhà nhỏ ở bên đường, để nghỉ chân, trú mưa, tránh nắng.lều chõngLều và chõng của thí sinh đi thi thời xưa. Ngr. Cảnh đi thi thời phong kiến.lều báoNhư báo lá cải.
Từ có "lều" ở sau
túp lềuNơi trú ẩn thô sơ, đơn giản, thường có vị trí cố định và thường được làm bằng các vật liệu có sẵn trong tự nhiên như tre, gỗ, rơm, đá...lếu lềuLiếm âm hộ.
Cùng vần "êu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.