đều
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "đêu"
"đều" là một từ
Tính từ, Phó từ, Số từ. Có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đều"
đều đặnMột việc diễn ra một cách suôn sẻ, không bị một việc khác làm ngắt quãng.đều nhauKhông khác nhau về số lượng, về kích thước.
Từ có "đều" ở sau
chia đềuPhân chia cho mỗi người từng phần như nhau.tam giác đềuTam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.đồng đềuXem đều đặn.
Cùng vần "êu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.