Vần "êu"
45 âm tiết · 103 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -u
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| êu | êu |
| bêu | bêubếubềubệu |
| dêu | dệu |
| giêu | giễu |
| hêu | hếu |
| kêu | kềukêu |
| khêu | khềukhêu |
| lêu | lêulếulều |
| mêu | mếu |
| nêu | nếunêu |
| nghêu | nghểunghễunghềunghêu |
| nhêu | nhếunhệu |
| phêu | phềuphễu |
| quêu | quều |
| rêu | rệurêu |
| sêu | sêusếu |
| têu | tềutếu |
| thêu | thểuthềuthêu |
| trêu | trêutrếutrệu |
| vêu | vếuvêu |
| xêu | xều |
| đêu | đêuđềuđểu |
Từ hai tiếng có vần "êu"
kêu gọitrêu chọclếu láotiếng kêunhìn đểuthất thểuđồng đềuchia đềukêu cứumóm xềukêu oankêu nàikêu laláo lếumếu máonghêu ngaongất nghểubêu riếusêu tếtđều nhauđá đểunghễu nghệnnhếu nháolều bềunhệu nhạonêu gươngtrắng hếukhêu gợiquều quàorêu raorệu rãbuồng thêukêu vangthêu dệtkêu cầuthều thàokêu catrêu ngươitrớ trêutrêu ganlêu lổngtrếu tráolêu đêutrật trệutrọc tếumôi tềuêu ôimếu xệchđểu cángđáng bêurau dệuphều phàokhêu gansếu vườnkêu vanthểu nãokêu xinkêu gợikêu côngCốc Lếu