Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trêu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
êuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "trêu"

"trêu" là một từ

Động từ. Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "trêu"

Từ có "trêu" ở sau

Cùng vần "êu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.