trêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "trêu"
"trêu" là một từ
Động từ. Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trêu"
trêu chọcLàm cho tức giận, khiêu khích.trêu tứcKhiêu khích làm cho bực tức.trêu ganChọc tức.trêu ngươiTrêu tức và làm bực mình một cách cố ý.
Từ có "trêu" ở sau
Cùng vần "êu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.