kêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "kêu"
"kêu" là một từ
Tính từ, Động từ. Có âm thanh vang, đanh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kêu"
kêu gọiHô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng.kêu cứuHô hoán lên để có người đến cứu.kêu laKêu to vì đau hay tức giận.kêu oanGiãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.kêu nàiXin, nài bằng những lời nói đi nói lại nhiều lần.kêu vangKêu rất to tiếng.kêu caPhàn nàn than thở.kêu cầuCầu xin bậc trên.kêu côngTuyển người làm công nhật ở nông thôn.kêu gàoKêu to lên để tỏ ý phản kháng.kêu xinYêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ).kêu vanKhẩn khoản xin tha cho.kêu gợiXem gợi
Từ có "kêu" ở sau
tiếng kêuTiếng gọi.Gối cuốc kêuChu Liêm Khê đời Tống có một cái gối, hễ nằm vào ngũ thì nghe thấy tiếng Cuốc kêu nên gọi là "Gối Cuốc kêu. Xem thêm Đỗ Quyên.
Cùng vần "êu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.