kêu la

Động từ
Động từ
  1. Kêu to vì đau hay tức giận.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"kêu la" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 叫ぶ さけぶ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kêuâm đầu k · vần êu · thanh ngang
laâm đầu l · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kêu la" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.