la
Âm tiết tiếng Việt · có trong 70 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "la"
"la" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Con lai của ngựa và lừa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "la"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "la"
La HủMột dân tộc sinh sống tại Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Miến Điện, và Lào.la hétLa rất to (nói khái quát).la bànDụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.La MãRoma (thủ đô của Ý).la liệt(Bày ra, giăng ra) Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.la lốiLớn tiếng phản đối hoặc rêu rao.la đàSà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.la càĐi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.la hánCách gọi tắt của A-la-hán (phiên âm từ tiếng Phạn), là một phẩm bậc của người tu hành đã đạt thành chánh quả xác định. La hán nằm trong chuỗi phẩm bậc sau (từ thấp đến cao): tăng, ni, la hán, bồ tát, Phật.La Ni naHiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xuống do các khối khí lớn chuyển động thẳng đứng từ dưới lên (gọi là thăng khí) làm tích tụ hơi nước gây mưa bão lớn ở các nước trong khu vực.la rầyXem lala ràyMắng nhiếc làm cho khổ sở.la gu(Khẩu ngữ) Cà ri.la liếmĂn vơ vét khắp nơi.la óKêu to để phản đối.la phôngTấm được lắp trên trần nhà nhằm che đi các phần như khung, xà gồ do lợp tôn, mái ngói, đảm bảo yêu cầu về thẩm mỹ.la sátxem bà la sátLa QuảMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.La Ha ưngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Ha.la hán đẩy xe bòMột tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân của người nữ đang nằm sấp với tay chống xuống sàn.
Từ có "la" ở sau
đô laĐơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.môn khả la tước(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.Đông LaMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.bao laRộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.Sơn LaCao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc Việt Nam, chạy dài trên 90 km, từ đèo Pha Đin đến Yên Châu, nơi rộng nhất 30 km, độ cao trung bình 600 m. Địa hình đá vôi cácxtơ già. Đường số 6 chạy dọc cao nguyên.lâu laBọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.a la xôXông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.Bà La MônTôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, có trước khi Phật giáo ra đời, thờ đa thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt đề cao đẳng cấp Bà La Môn (tăng lữ).Nga La TưTên gọi đầy đủ của nước Nga.kêu laKêu to vì đau hay tức giận.a la hỉmừng rỡ trước việc gì.bô lô ba laHuyên thuyên.Xuân LaMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.trứng ốp laTrứng ốp la là món trứng chiên lòng đỏ và lòng trắng để nguyên, không trộn lẫn với nhau.Tân LaMột trong , tồn tại từ năm 57 TCN đến năm 935 CN.Kỳ LaCửa bể ở làng Kỳ La, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam bây giờ. Năm Đinh Hợi (1487), Hồ Quý Ly bị bắt ở đấy.sao laPseudoryx nghetinhensis, một loài thú hiếm, phân bố ở Việt Nam và Lào.lân laDần dần đến gần.tha laChòi trại của thầy sãi Cao môn.bà la sátNgười đàn bà chua ngoa, quá quắt, cay nghiệt, ví như con quỷ ăn thịt người (la sát).lê laNói ngồi hết nơi này đến nơi khác.hò laLa lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối.rầy laQuở trách om sòm.Ái Tân Giác LaHọ của các hoàng đế nhà Thanh và các thành viên hoàng tộc trực hệ.Hà Nhì La MíTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.lôi la(Tiếng cổ) Chuyện tròn vồn vã, thân mật.Bàng LaMột xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.vừa ăn cướp vừa la làngNgười làm điều sai trái lại giả vờ như mình là người bị hại, còn tố cáo hoặc kêu oan với người khác.úm ba la xì bùaCâu niệm chú.Quảng LaMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Bình LaMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Mịch La GiangSông ở phí nam nước Sở thời Chiến Quốc, nơi Khuất Nguyên trầm mình vì can gián mà Sờ Hoài Vương không nghe, thấy rõ họa nhà Tần sắp xâm lăng nước Sở.Bằng LaMột xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.ăn cướp còn la làngKẻ cướp giựt tự xưng là nạn nhân.phèng laNhạc khí gõ, phát ra tiếng vang và chói làm bằng đồng thau, hình đĩa tròn.ba la bô lôHuyên thiên.thân laCây sắn, cây bìm, ví người hèn kém.Thượng Bằng LaMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Bia Bà La KhêMột ngôi chùa nằm ở làng La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Bắc LaMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.chữ số La MãTên gọi chung các chữ số I (một), V (năm), X (mười), L (năm mươi), C (một trăm), D (năm trăm), M (một nghìn).Võng LaMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.ca la thầuCủ cải muối, ăn với tương.Cẩm LaMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Thành (Hải Dương), h. Yên Hưng (Quảng Ninh), Việt Nam.tùm lum tà la(Ít dùng) xem tùm lum tùm latrân laThứ rau thơm và quí.bò lê bò la(trẻ em thiếu người chăm sóc) bò lê la dưới đất.Chiềng LaMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.