tra
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tra"
"tra" là một từ
Tính từ, Động từ. (Phương ngữ) Già. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tra"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tra"
tra tấnHành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.tra cứuTìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.tra củaĐánh đập để moi của.tra hỏiHỏi vặn dồn dập để bắt nói.tra khảoĐánh đập để bắt cung khai.tra xét.
Từ có "tra" ở sau
kiểm traTra xét xem có đúng hay không.điều tralà hành động để tìm hiểu kỹ hơn về một vấn đề nào đóthanh tra(Kng.) Người làm nhiệm vụ kiểm trađiều tra viênChức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụng hình sự quy định.thôi traĐòi người bị cáo đến để xét hỏi.tuần traNói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.thẩm traTra xét xem có đúng hay không.kiểm tra hải quanCơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.sưu traTìm kiếm, truy tìm.phúc traXem xét lại.bản kết luận điều traVăn bản do cơ quan điều tra lập ra khi kết thúc vụ án hình sự trong trường hợp đã xác định đầy đủ chứng cứ liên quan tội phạm và bị can.lanh tra lanh tranh(Từ láy)hậu traChờ để tra xét.tổng thanh traViên chức có nhiệm vụ kiểm soát hoạt động của các cơ quan chính quyền trong toàn quốc.khảo traTìm tòi xem xét.Tu TraMột xã thuộc huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.hỏi traTìm xét cặn kẽ cho ra sự thật.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.