tha
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tha"
"tha" là một từ
Động từ. (Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tha"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tha"
tha hồĐược hoàn toàn như ý muốn, như sở thích.tha maĐất hoang dành để chôn người chết.tha hóaTrở nên khác đi, biến thành cái khác.tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.tha động từĐộng từ có túc từ theo sau.tha thểnhCắp nắp, mang đi cách thận trọng.tha hươngĐất khách quê người.tha laChòi trại của thầy sãi Cao môn.
Từ có "tha" ở sau
bê thaBệ rạc, không đứng đắn.thối thaThối nói chung.thướt thaNói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài và mềm mại.thua thaTrạng thái thất bại khi tham gia trò chơi cờ bạc.buông thaKhông giữ nữa mà để cho được tự do.quỷ tha ma bắtLời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được.mút chỉ cà thaThường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.bãi tha maNơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng.thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).cố quốc tha hươngQuê nhà đất khách.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.