tha

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
avần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "tha"

"tha" là một từ

Động từ. (Loài vật) Giữ chặt bằng miệng, bằng mỏ mà mang đi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tha"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tha"

Từ có "tha" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.