gia

Âm tiết tiếng Việt · có trong 168 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
avần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "gia"

"gia" là một từ

Danh từ, Động từ. Nhà (家) (Hán Việt) Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "gia"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "gia"

gia công(Cũ; id.) . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.gia đìnhTập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.gia vịThứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon.gia tăngNâng cao lên, thêm vào.gia nhậpTham gia vào một tổ chức.gia súcSúc vật có lông mao được nuôi trong nhà (như trâu, bò, lợn, chó...).gia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.gia sưThầy dạy học riêng của một nhà.gia hạnThêm một thời kỳ nữa.gia trưởngNgười đàn ông đứng đầu, nắm mọi quyền hành trong gia đình thời phong kiến.gia cưNhà ở (cũ).Gia CátMột họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.gia cốLàm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).gia đồngĐứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ.gia tàiCủa cải của ông cha để lại.gia thuộcNgười trong nhà, người thân thuộc, gia quyến.gia huyHuy hiệu, biểu tượng của gia tộc.Gia Nã Đạixem Canada.gia tốc trọng trườngGia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có giá trị gần đúng là 9,8 với đơn vị mét trên giây bình phương.gia sảnToàn bộ nói chung tài sản của một gia đình.gia đạoPhép tắc của mỗi nhà; đường lối ăn ở của mỗi nhà.gia đình trịChia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyền hành, mọi cương vị trong bộ máy nhà nước.gia nghiệpL. Cơ nghiệp, của cải riêng của một nhà.gia phảSách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ.gia đình hạt nhânMột loại hình gia đình gồm cha mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc một không gian sinh hoạt.gia kháchKhách của nhà.gia tốcĐộ tăng giảm vận tốc trong một đơn vị thời gian của một vật đang chuyển động.gia truyềnBí quyết do ông cha để lại.gia cầmLoài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v.gia hộLà một căn hộ thuộc về một gia đình nào đó.Gia LâmMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.gia dụngĐể dùng trong nhà.gia quyếnNhững người thuộc cùng một gia đình.gia cụVật dụng trong nhà, đồ nội thất.Gia ĐịnhLà 1 tên của thành phố hồ chí minh thời phủ gia định được thành lập dưới thời chúa nguyễn phúc chu.gia hươngQuê quán, nơi sinh trưởng.gia tộcHọ hàng.gia giáoGiáo dục; phép tắc trong gia đình.gia nôNgười đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.gia bảoCủa quý trong nhà, thường do ông cha để lại.gia câuxem gia cụgia phongThói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.gia chủNgười chủ nhà.gia tiênTổ tiên một nhà.gia đình chủ nghĩaCó xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác.gia cảnhTình cảnh trong nhà giàu hay nghèo.gia tưCủa cải riêng của một nhà.gia chánhViệc nấu ăn, nội trợ trong gia đình (nói khái quát)

Từ có "gia" ở sau

quốc giaNhà nước.chính trị giaNhà chính trị, người hoạt động chính trị, người chuyên môn làm công tác chính trị.chuyên giaNgười tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật.vô gia cư(Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.tham giaGóp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó.tiểu thuyết giaMột tác giả hoặc nhà văn viết tiểu thuyết.tác giaNgười làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.hoàng giaHọ hàng nhà vua.tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.ninh giaNói người con gái có chồng về thăm nhà.vườn quốc giaKhu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.lô giaPhần hành lang hướng ra ngoài nhưng được xây âm vào bên trong ngôi nhà và bằng với mặt bằng nhà.thế giaMột gia tộc có nhiều đời vinh hiển.nông giaNgười lao động sống bằng nghề làm ruộng.bách gia chư tửGọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.phụ giaThêm vào, với tư cách một thành phần phụ.đại giaLà người có tiền của, rất giàu trong xã hội.tư giaNhà tư.xuất giaRa khỏi nhà tức đi tu.siêu quốc giaVượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.luật giaNgười chuyên nghiên cứu về pháp luật.oan giaKẻ thù.chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và tạo ra nhiều giá trị cho xã hội và cộng đồng thông qua việc thực thi các công việc của mình.quản giaNgười làm thuê trông coi việc nhà cho một gia đình giàu sang.Tĩnh GiaMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.tân giaNhà mới (dùng trong dịp khánh thành)tăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).đại gia đìnhMột loại gia đình gồm nhiều thế hệ sống chung với nhau gồm cha mẹ, con cái và ông bà,... Thường dùng để ví khối đoàn kết lớn.thông giaHai nhà có con kết hôn với nhau.tề giaXếp đặt việc gia đình cho ổn thỏa.danh gia vọng tộcDanh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội.cúm gia cầmBệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và phân bón, dễ bùng phát thành dịch và lây nhiễm sang một số động vật có vú cũng như con người, có thể dẫn đến tử vong.ảo thuật giaNhà ảo thuật.nguyên thủ quốc giaxem quốc trưởng.tăng giaTăng gia sản xuất nói tắt.vi quốc giaMô hình các quốc gia có tuyên bố tồn tại nhưng không được bất cứ chính phủ hoặc tổ chức quốc tế nào công nhận, thường chỉ tồn tại trên văn bản, Internet hoặc trong tâm trí người sáng lập.dâu giaNói hai gia đình có con lấy nhau làm vợ chồng.ông giaCha vợ hoặc đôi khi là cha chồng.phá gia chi tửĐứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.thuế giá trị gia tăngThuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.chiến lược giaNgười giỏi về chiến lược.tại gia(Tu hành) Ở nhà mình, không ở chùa.toàn giaCả nhà.quan giaTừ dùng để gọi vua.triết giaNhà triết học.tiểu gia súcSúc vật nuôi loại nhỏ, như lợn, dê, v.v. (nói tổng quát).

Cùng vần "a", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.