gia tăng

Động từ
Động từ
  1. Nâng cao lên, thêm vào.
    • Gia tăng tiền lương cho công nhân.

Câu ví dụ thêm

  • Xe cộ bắt đầu gia tăng vào thời điểm này trong ngày.The traffic starts to build up at this time of day.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"gia tăng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh gain
🇯🇵 Tiếng Nhật 増加 ぞうか · 増大 ぞうだい
🇰🇷 Tiếng Hàn 증가하다 jeunggahada · 증가 jeungga

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "gia tăng"

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
tăngâm đầu t · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gia tăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.