tăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tăng"

"tăng" là một từ

Danh từ, Động từ. (Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tăng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tăng"

tăng trưởngPhát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước.tăng tốc(Khẩu ngữ) Tăng tốc độ (nói tắt).tăng đơLà một loại dụng cụ dùng để chỉnh cấp độ căng của dây, dây cáp...tăng ápQuá trình tăng công suất của động cơ bằng cách sử dụng một bộ tăng áp.tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.tăng thân nhiệtNhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.tăng phôThiết bị điện tử sử dụng để giới hạn dòng điện trong bóng đèn huỳnh quang, đèn cao áp và các loại đèn khác. Còn gọi là ballast điện tử.tăng niCác nhà sư, nam và nữ (nói tổng quát).tăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).tăng độngChứng rối loạn tâm thần thường hợp ở thiếu nhi.tăng lữNhững người tu hành theo một tôn giáo nói chung.Tăng Sâm giết ngườiMột việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc mãi cũng khiến người ta bán tín bán nghi rồi cũng tin là có thật.tăng tiếnThêm lên và tiến tới.Tăng NhụThượng Hữu Lục.Tăng Nhơn Phú AMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tăng giaTăng gia sản xuất nói tắt.Tăng Nhơn Phú BMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tăng ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tăng sĩXem tu sĩtăng việnGiúp đỡ nhiều thêm.Tăng SâmHọc trò Khổng Tử, một bậc đại hiền.tăng chúngNói chung về các thầy tăng, nhà tu.Tăng Bạt HổMột thị trấn thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.

Từ có "tăng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.