quăng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "quăng"
"quăng" là một từ
Động từ. Ném mạnh và xa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quăng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quăng"
Từ có "quăng" ở sau
lăng quăng(Ph.) . Bọ gậy.cung quăngBọ gậy.loăng quăngĐây đó từ chuyện này đến chuyện khác, từ nơi nọ đến chỗ kia, không có mục đích.
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.