băng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "băng"

"băng" là một từ

Danh từ, Tính từ, Phó từ, Động từ. Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "băng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "băng"

băng nhómNhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát)băng giáNước đông lại vì trời quá lạnh.băng dínhBăng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.băng từSợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.băng chuyềnBăng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí.băng thôngLượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.băng tầnMột dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt là ở phổ radio.Băng ĐảoTên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.băng phiếnViên nhỏ có dạng hình cầu, màu trắng chứa hoá chất diệt côn trùng (thường là naphthalene), có mùi đặc trưng được đặt ở các vị trí khác nhau trong nhà để xua đuổi chuột, gián và các loài côn trùng gặm nhấm khác.băng bóBăng cho kín vết thương.băng tảixem băng chuyềnbăng ca(xem từ nguyên 1) Cáng dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn.băng hìnhBăng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn.băng đạnBộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn.băng hà(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.băng hoạiHư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.băng đảngTổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.băng nhânNgười làm mối trong việc hôn nhân.băng huyết(Hiện tượng) Chảy máu nhiều một cách bất thường từ cơ quan sinh dục nữ.băng dươngBiển lớn đóng băng ở Bắc Cực.băng điểmNhiệt độ đóng băng của chất lỏng, tính theo nhiệt kế bách phân.băng saĐá xay.băng pháiXem băngbăng vệ sinhBăng dùng khi phụ nữ có kinh nguyệt.băng đaiĐai mềm bằng vải cao su, thép dát liền mỏng hoặc dây bện, dùng vận chuyển hàng hoá, vật liệu, từng chiếc và rời vụn trong tất cả các ngành công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng v.v.băng lậuBệnh xuất huyết không bình thường ở tử cung của nữ giới ngoài chu kỳ kinh nguyệt.băng đăngĐèn băng, tượng bằng băng gắn đèn bên trong.băng cầuMôn cầu trên mặt băng.băng trinhNgười nữ mới lớn còn trong trắng.

Từ có "băng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.