Danh từ
- Nhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát)
- băng nhóm tội phạm
- bắt giữ một băng nhóm buôn lậu
"băng nhóm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gang · bank |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la bande |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Bande |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | банда ба́нда |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แก๊ง kaeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la banda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "băng nhóm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.