băng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
- Đóng băng.
- Tảng băng.
- Tàu phá băng.
- Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.
- Băng cướp.
- Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.
- Băng báo.
- Băng khẩu hiệu.
- Băng tang.
- Cắt băng khánh thành nhà máy.
- Băng đạn (nói tắt).
- Lắp đạn vào băng.
- Bắn một băng tiểu liên.
- Băng video, cassette.
- (Dùng sau tính từ, kết hợp hạn chế) Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.
- Cánh đồng ngập trắng băng.
- Thẳng băng.
- (Dùng sau động từ) Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại.
- Nước lũ cuốn băng đi. Dòng thác chảy băng băng.
- (Dùng sau tính từ, kết hợp hạn chế) Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.
- Cánh đồng ngập trắng băng.
- Thẳng băng.
- Làm kín vết thương bằng.
- Băng cho thương binh.
- Băng vết thương.
- Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có.
- Băng qua vườn.
- Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại.
- Vượt suối băng rừng.
- Băng mình qua lửa đạn.
- (Id.) Chết (nói về vua).
- Vua băng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "băng"
𤝣băng鏰băng掤băng冰băng, ngưng崩băng冫băng仌băng淜băng, bằng绷băng, banh, bắng傰băng, bằng綳băng, banh镚băng氷băng嘣băng繃băng, banh, bắng弸băng, bằng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"băng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ice · ice; tape; band |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | テープ · 氷 こおり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 테이프 teipeu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la glace |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Eis · der Verband |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лёд · повязка повя́зка |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il ghiaccio · la fascia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "băng"
đóng băngChất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.sao băngThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.băng nhómNhóm trộm cướp, buôn lậu có kẻ cầm đầu (nói khái quát)trượt băngMôn thể thao dùng thứ giày riêng để lướt trên mặt nước đóng băng.băng giáNước đông lại vì trời quá lạnh.băng dínhBăng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.băng từSợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.băng rônBăng biểu ngữ.ruy băngLà những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác.băng chuyềnBăng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí.tiếng Băng ĐảoNgôn ngữ Xcăng-đi-na-vi, ngôn ngữ quốc gia của Băng Đảo.băng tầnMột dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt là ở phổ radio.băng thôngLượng thông tin tối đa có thể truyền qua mạng dữ liệu tại một khoảng thời gian nhất định.băng phiếnViên nhỏ có dạng hình cầu, màu trắng chứa hoá chất diệt côn trùng (thường là naphthalene), có mùi đặc trưng được đặt ở các vị trí khác nhau trong nhà để xua đuổi chuột, gián và các loài côn trùng gặm nhấm khác.băng ca(xem từ nguyên 1) Cáng dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn.băng tảixem băng chuyềnBăng ĐảoTên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.băng bóBăng cho kín vết thương.băng đạnBộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dùng để chỉ số lượng đạn lắp đầy một băng đạn.băng đảngTổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.băng hoạiHư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.ghế băngxem ghế dàibăng hìnhBăng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn.nhà băngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.băng hà(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.Bắc Băng DươngĐại dương nhỏ nhất trong năm đại dương của Trái Đất, bao quanh Bắc Cực, giáp với châu Á, châu Âu và Bắc Mỹ.băng videoBăng từ dùng ghi hình, thường đồng thời với ghi âm, để sau đó phát lại.băng điểmNhiệt độ đóng băng của chất lỏng, tính theo nhiệt kế bách phân.núi băngNúi nước đá. Câu thơ nhắc lại lời nói của Trương Triện thời Đường, thấy nhiều triều thần coi thừa tướng Dương Quốc Trung như núi Tháisơn, Trương nói.lăng băngKhông nhất định ở đâu, làm việc gì.kim băngThứ ghim bằng kim loại, đầu có mũ che mũi nhọn, thường dùng để gài miệng túi áo, hoặc gài mũ, băng bó.băng dươngBiển lớn đóng băng ở Bắc Cực.băng huyết(Hiện tượng) Chảy máu nhiều một cách bất thường từ cơ quan sinh dục nữ.băng nhânNgười làm mối trong việc hôn nhân.băng thông rộngCáp truyền thông đặc trưng ở dải tần rộng, cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi rất xa với một tốc độ rất cao, có thể truyền trên hai kênh hay nhiều kênh cùng một lúc (các kênh khác nhau về tần số).băng cầuMôn cầu trên mặt băng.kết băngNói chất lỏng đông đặc lại thành thể rắn.băng saĐá xay.băng lậuBệnh xuất huyết không bình thường ở tử cung của nữ giới ngoài chu kỳ kinh nguyệt.băng đôĐồ vật làm bằng vải, kim loại, nhựa hoặc vật liệu khác được đeo quanh đầu để giữ tóc gọn gàng, thấm mồ hôi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "băng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.