băng dương

Danh từ
Danh từ
  1. Biển lớn đóng băng ở Bắc Cực.
    • Bắc băng dương.

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "băng dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.