Tính từ
- Hư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.
- Băng hoại đạo đức.
Câu ví dụ thêm
- Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.Easy living corrupted the warrior spirit.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "băng hoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.