băng hoại

Tính từ
Tính từ
  1. Hư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.
    • Băng hoại đạo đức.

Câu ví dụ thêm

  • Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.Easy living corrupted the warrior spirit.

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
hoạiâm đầu h · vần oai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "băng hoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.