hoại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "hoai"
"hoại" là một từ
Động từ. Hư hỏng thối rữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoại"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hoại"
hoại thânTự huỷ hoại thân mình.hoại nhânNgười độc ác.hoại thưBị thối rữa một bộ phận trên cơ thể sống.hoại tửChứng viêm do virus thâm nhập vùng khớp không còn khả năng tự vệ, thường gặp ở người tổn thương do tác động ngoại lực rất lớn..
Từ có "hoại" ở sau
phá hoạiLàm cho hỏng, cho thất bại.hủy hoạiLàm cho suy yếu rồi hỏng.băng hoạiHư hỏng, đổ nát, mất đi những gì tốt đẹp nhất.bại hoạiĐã suy đồi đến mức mất hết phẩm chất.
Cùng vần "oai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.