hoại nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Người độc ác.
  2. Người xấu xa hư hỏng.
    • Thế thượng hữu hảo nhân, dã hữu hoại nhân.(nghĩa là: Trên thế giới có người tốt và người xấu.)

Cấu tạo âm tiết

hoạiâm đầu h · vần oai · thanh nặng
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoại nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.