Vần "ân"
108 âm tiết · 2.158 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
Từ hai tiếng có vần "ân"
cân bằngdân tộcvận độngtinh thầntiếp cậnthần kinhngân hànggần nhưtấn côngcẩn thậndân sốtrận đấubản thângần đâyphân phốigiận dữbệnh nhânngớ ngẩnphân tíchbí ẩnbộ phậnsân khấubẩn thỉumặt trậnhấp dẫnkiên nhẫnnhân viênhạt nhânthận trọngdần dầnhối hậnquân độibình dântần sốphân biệtcảm nhậnấn tượngnhấn mạnhquần áochân thậtsóng thầnnhận thứcsố phậnthiên thầnnông dânvân vânnhân tạocông nhânchân thànhvô tậngian lậncông nhậnthân thiếtbàn chânphần lớnnhận rathú nhậnkhẩn cấpquân sựtàn nhẫn