ân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ân"
"ân" là một từ
Danh từ. (Kết hợp hạn chế) . Ơn (nói khái quát). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ân"
ân tìnhTình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.ân sủngÂn huệ vua ban và sủng ái cho bề tôi.ân mệnhChiếu mệnh vua ban phát khi thăng quan hoặc xá tôi, v.v.ân nghĩaTình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.ân cần(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.ân nhânNgười làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.ân áiNhư ái ân.ân đứcCông ơn và đức độ.ân hạnĐược miễn giảm trả tiền trả nợ hoặc gốc trong một khoản nợ nhất định đối với bên vay.ân đoạn nghĩa tuyệtKết thúc mối quan hệ.ân giaCha nuôi.ân điểnĐược ưu ái ban phước hoặc lòng tốt.ân trạch như núiSự kính trọng người có công lao với mình.ân sưThầy học, hoặc người làm ơn.ân mạngNhư ân mệnh
Từ có "ân" ở sau
thù ânBáo ơn.thừa ânChịu ơn.thụ ânChịu ơn.đặc ânƠn đặc biệt.tri ânBiết ơn.thi ânBan ơn cho người khác.vong ân(Thường đi đôi với bội nghĩa) . Quên ơn.quân ânƠn vua.thiên ânƠn trời, tức ơn vua.giờ thiên ânMột giờ thuộc vì sao tốt trong số tử vi.Thượng ânMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Tân ânMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ngọc Hiển (Cà Mau), thuộc huyện Cần Đước (Long An), Việt Nam.Triệu ânMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Bình ÂnMột xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.hàm ânlà từ diễn tả ơn nghĩa của ai đó cho một người nào đó.ban ân(Cũ) . ban ơn.tạ ânCảm ơn người đã làm điều hay cho mình.Cẩm ânMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.gia ânBan ơn.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.