ân

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ânvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ân"

"ân" là một từ

Danh từ. (Kết hợp hạn chế) . Ơn (nói khái quát). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ân"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ân"

Từ có "ân" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.