Cụm từ
- Kết thúc mối quan hệ.
- Ta với ngươi từ nay ân đoạn nghĩa tuyệt.
Cấu tạo âm tiết
| ân | âm đầu (không) · vần ân · thanh ngang |
| đoạn | âm đầu đ · vần oan · thanh nặng |
| nghĩa | âm đầu ngh · vần ia · thanh ngã |
| tuyệt | âm đầu t · vần uyêt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ân đoạn nghĩa tuyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.