Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đoạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
oanvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đoan"

"đoạn" là một từ

Danh từ, Động từ. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đoạn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đoạn"

Từ có "đoạn" ở sau

giai đoạnPhần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.gián đoạnĐứt khúc, không liên tiếp.thủ đoạnCách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.chín đoạnĐường lưỡi bò.trích đoạnMột phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...).phân đoạnSự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tuyên bố chủ quyền của khu lãnh hải tại Biển Đông.công đoạnKhâu hoặc giai đoạn trong dây chuyền làm việc hoặc sản xuất mang tính công nghiệp.vãn đoạn(văn chương) cái gì ngắn.đứt đoạnỞ tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.trung đoạn(Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.siêu đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đặc trưng ngữ âm (như thanh điệu, trọng âm, ngữ điệu) bao trùm lên những đơn vị lớn hơn một âm vị (như âm tiết, từ, ngữ hay câu); phân biệt với đoạn tính.bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.ân đoạn nghĩa tuyệtKết thúc mối quan hệ.tam đoạn luậnPhép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề, ví dụ.qua ngày đoạn thángSống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.tư bản lũng đoạnTư bản của những nhà tư sản nắm độc quyền sản xuất một hay nhiều thứ hàng hóa.Tú ĐoạnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.đốt cháy giai đoạnBỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội).ngữ đoạnNhóm từ tạo thành một đơn vị trong nội bộ một câu, có thể là một danh từ phức hợp (đường chim bay), một thành ngữ (hòa cả làng), một nhóm có giá trị danh từ hoặc động từ.

Cùng vần "oan", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.