奪
đoạtHán Việt
đoạnHán Việt
sáoNôm
xạoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+596A
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đoạt — Hán Việt. Chữ cùng âm "đoạt" · âm tiết đoạt
- đoạn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đoạn" · âm tiết đoạn
- sáo — Nôm. Chữ cùng âm "sáo" · âm tiết sáo
- xạo — Nôm. Chữ cùng âm "xạo" · âm tiết xạo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 奪 theo lối Nôm
sáoLoài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.xạoNói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
take by force, rob, snatch
Giản thể và phồn thể
Chữ 奪 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đoạt"
Chữ khác cũng đọc là "đoạn"
Chữ khác cũng đọc là "sáo"
Chữ khác cũng đọc là "xạo"
Chữ cùng bộ 大
大đại太thái失thất夫phu套sáo奏tấu契khế奇kỳ奔bôn天thiên夾giáp奉phụng央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa夹hiệp奄yêm奖tưởng奋phấn𡗶giời奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng夲bản奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 奪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 奪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).