契
khếHán Việt · Nôm
tiếtHán Việt
khiếtHán Việt
khấtHán Việt
khíaNôm
khítNôm
khịtNôm
khẽNôm
khèNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5951
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khế" · âm tiết khế
- tiết — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiết" · âm tiết tiết
- khiết — Hán Việt. Chữ cùng âm "khiết" · âm tiết khiết
- khất — Hán Việt. Chữ cùng âm "khất" · âm tiết khất
- khía — Nôm. Chữ cùng âm "khía" · âm tiết khía
- khít — Nôm. Chữ cùng âm "khít" · âm tiết khít
- khịt — Nôm. Chữ cùng âm "khịt" · âm tiết khịt
- khẽ — Nôm. Chữ cùng âm "khẽ" · âm tiết khẽ
- khè — Nôm. Chữ cùng âm "khè" · âm tiết khè
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Giết.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 契 theo lối Nôm
khítLiền sát với nhau, không có khe hở.khẽ(Cách thức hoặc mức độ hoạt động) Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung.khếLoài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.khíaTạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc.khịtThở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi.khèTiếng ngáy.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
deed, contract, bond; engrave
Chữ khác cũng đọc là "khế"
Chữ khác cũng đọc là "tiết"
Chữ khác cũng đọc là "khiết"
Chữ khác cũng đọc là "khất"
Chữ khác cũng đọc là "khía"
Chữ khác cũng đọc là "khít"
Chữ khác cũng đọc là "khịt"
Chữ khác cũng đọc là "khẽ"
Chữ khác cũng đọc là "khè"
Chữ cùng bộ 大
大đại太thái失thất夫phu套sáo奏tấu奇kỳ奔bôn奪đoạt天thiên夾giáp奉phụng央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa夹hiệp奄yêm奖tưởng奋phấn𡗶giời奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng夲bản奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 契
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 契 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 契 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).