奄
yêmHán Việt
yểmHán Việt
emNôm
êmNôm
imNôm
ămâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5944
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- yêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "yêm" · âm tiết yêm
- yểm — Hán Việt. Chữ cùng âm "yểm" · âm tiết yểm
- em — Nôm. Chữ cùng âm "em" · âm tiết em
- êm — Nôm. Chữ cùng âm "êm" · âm tiết êm
- im — Nôm. Chữ cùng âm "im" · âm tiết im
- ăm — âm Việt. Chữ cùng âm "ăm" · âm tiết ăm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Như) Foible.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 奄 theo lối Nôm
emNgười con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.êmTrgt.imYên lặng, không động đậy.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ere long; remain, tarry; feeble
Chữ khác cũng đọc là "yêm"
Chữ khác cũng đọc là "yểm"
Chữ khác cũng đọc là "em"
Chữ khác cũng đọc là "êm"
Chữ khác cũng đọc là "im"
Chữ cùng bộ 大
大đại太thái失thất夫phu套sáo奏tấu契khế奇kỳ奔bôn奪đoạt天thiên夾giáp奉phụng央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa夹hiệp奖tưởng奋phấn𡗶giời奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng夲bản奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 奄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 奄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 奄 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).