腌
yêmHán Việt
yểmHán Việt
emNôm
êmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+814C
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- yêm — Hán Việt. Chữ cùng âm "yêm" · âm tiết yêm
- yểm — Hán Việt. Chữ cùng âm "yểm" · âm tiết yểm
- em — Nôm. Chữ cùng âm "em" · âm tiết em
- êm — Nôm. Chữ cùng âm "êm" · âm tiết êm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Ướp, muối, dầm (dưa, cá, thịt, trứng, hoa quả... bằng muối đường, tương, rượu).
- Bẩn, dơ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 腌 theo lối Nôm
emNgười con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.êmTrgt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
salt, pickle; be dirty
Chữ khác cũng đọc là "yêm"
Chữ khác cũng đọc là "yểm"
Chữ khác cũng đọc là "em"
Chữ khác cũng đọc là "êm"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 腌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 腌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 腌 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).