背
bốiHán Việt
bắcHán Việt
bộiHán Việt · Nôm
bổiNôm
bồiNôm
bôiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+80CC
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bối — Hán Việt. Chữ cùng âm "bối" · âm tiết bối
- bắc — Hán Việt. Chữ cùng âm "bắc" · âm tiết bắc
- bội — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bội" · âm tiết bội
- bổi — Nôm. Chữ cùng âm "bổi" · âm tiết bổi
- bồi — Nôm. Chữ cùng âm "bồi" · âm tiết bồi
- bôi — Nôm. Chữ cùng âm "bôi" · âm tiết bôi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Thông tục) Mông đít.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 背 theo lối Nôm
bộiTừ miền Trung chỉ tuồng.bồi(xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.bôiLàm cho một chất nào đó dính thành lớp mỏng lên bề mặt.bổiMớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
back; back side; behind; betray
Chữ khác cũng đọc là "bối"
Chữ khác cũng đọc là "bắc"
Chữ khác cũng đọc là "bội"
Chữ khác cũng đọc là "bổi"
Chữ khác cũng đọc là "bồi"
Chữ khác cũng đọc là "bôi"
Chữ cùng bộ 肉
能năng腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang膏cao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 背
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 背 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 背 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).