俳
bàiHán Việt · Nôm
bồiHán Việt · Nôm
báiHán Việt
bầyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4FF3
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bài — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bài" · âm tiết bài
- bồi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bồi" · âm tiết bồi
- bái — Hán Việt. Chữ cùng âm "bái" · âm tiết bái
- bầy — Nôm. Chữ cùng âm "bầy" · âm tiết bầy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 俳 theo lối Nôm
bàiCông trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.bồi(xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.bầyĐám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
actor; vaudeville show; insincere
Chữ khác cũng đọc là "bài"
Chữ khác cũng đọc là "bồi"
Chữ khác cũng đọc là "bái"
Chữ khác cũng đọc là "bầy"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 俳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 俳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).