bái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bai"
"bái" là một từ
Danh từ, Động từ. (ph.). Ké hoa vàng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bái"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bái"
bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.bái phụcKính cẩn cảm phục.bái mạngLễ lạy bề trên từ xa.bái đườngGian nhà trước nhà thờ tổ, dùng làm nơi hội họp, lễ bái khi có việc hệ trọng.bái yếtTrtr. Trình diện người trên bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.Bái Tử LongVùng biển trong vịnh Bắc Bộ, ở phía đông vũng Hạ Long. Diện tích khoảng 600km2, nơi sâu nhất 19m. Cũng như vũng Hạ Long, vốn là một vùng cacxtơ sót. Tên gọi như vậy là vì đảo trông như một đàn rồng con quay về chầu một rồng mẹ. Cảnh đẹp nổi tiếng ở Việt Nam.bái tạ(Cũ) . Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.
Từ có "bái" ở sau
giao báiVái nhau.Yên Bái(Tỉnh) , Việt Nam.cúng báiCúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)sùng báiTôn trọng lắm.chiêm báiDâng lễ ở một nơi tôn nghiêm.lễ báiCúng tế thần, thánh, Phật.Phong, BáiNơi phát tích của nhà Tây Hán, nơi vua Hán Cao Tổ là Lưu Bang dấy nghiệp nhà Hán.Xuân BáiMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.hưng báiĐứng dậy và lễ xuống trong một lễ tế ngày xưa.hồi báiLễ đáp thăm.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.