bái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "bai"

"bái" là một từ

Danh từ, Động từ. (ph.). Ké hoa vàng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bái"

Từ có "bái" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.